Hệ thống kiểm tra X-Quang tự động
Hệ thống được trang bị các linh kiện chủ chốt như nguồn X-quang và cảm biến chất lượng cao. Với buồng chụp bảo vệ bức xạ an toàn, hệ thống thao tác và bàn kẹp linh kiện cung cấp khả năng kiểm tra hiệu quả.
Để mang đến hình ảnh X-quang chất lượng cao, hệ thống tích hợp bàn điều khiển được thiết kế công thái học, sử dụng cảm biến phẳng tốc độ cao cùng phần mềm thu thập và xử lý hình ảnh 2D độc quyền. Nhờ đó, người dùng có thể dễ dàng chuyển đổi các tín hiệu X-quang thành hình ảnh chi tiết, rõ nét, phục vụ hiệu quả cho công việc.
Tính năng của Hệ thống X-quang tự động InspeX
Hệ thống chụp X-quang InspeX sở hữu thiết kế thông minh, mang lại khả năng ứng dụng đa dạng và hiệu quả cao. Máy phù hợp để kiểm tra các loại vật liệu như thép đúc, nhôm, hợp kim đặc biệt, gốm sứ và nhựa, đáp ứng nhu cầu khắt khe trong cả môi trường sản xuất và nghiên cứu phát triển (R&D).
Nhờ vào thiết kế gọn nhẹ và khả năng cài đặt đơn giản (plug-and-play), InspeX giúp tối ưu chi phí vận hành với yêu cầu bảo trì tối thiểu. Hệ thống còn được trang bị cảm biến phẳng với mật độ điểm ảnh cao và tốc độ khung hình nhanh, đảm bảo cung cấp hình ảnh chất lượng tức thời, đáp ứng nhu cầu kiểm tra năng suất cao.
Hệ thống được thiết kế với giao diện thân thiện, có bàn điều khiển và nút điều khiển công thái học, kết hợp cùng tính năng hướng dẫn và lưu quy trình. Điều này giúp việc vận hành trở nên vô cùng dễ dàng và thuận tiện.
Ngoài ra, dòng sản phẩm InspeX tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế, đồng thời có khả năng chụp CT 3D để phân tích chi tiết. Với các tùy chọn công suất lên tới 320KV, 450KV và 600KV, chúng tôi cũng cung cấp các giải pháp tùy chỉnh chuyên biệt cho mọi ứng dụng.
Hệ thống thao tác trên InspeX 160 V
Hệ thống thao tác trên InspeX 160/225 S
Thông số kỹ thuật
InspeX Series Models | |||
Model | InspeX 160 V | InspeX 160 S | InspeX 225 S |
Năng lượng tối đa | 160KV | 160KV | 225KV |
Kích thước (W x D x H) (mm) | 1760 x 1480 x 2230 | 2000 x 1850 x 2500 | 2000 x 1850 x 2500 |
Trọng lượng mẫu tối đa | 30kgs | 50kgs | 50kgs |
Kích thước mẫu tối đa (Dia x Height) (mm) | 400 x 400 | 600 x 900 | 600 x 900 |
Trục xoay | nx360° | nx360° | nx360° |
Trục nghiêng | Trục nghiêng ±30° (Bàn xoay) | Trục nghiêng ±30° (C-Arm) | Trục nghiêng ±30° (C-Arm) |
Khoảng cách cảm biến | 1000mm | Có thể chọn – 750/1000/1250mm | Có thể chọn – 750/1000/1250mm |
Khoảng di chuyển dọc | 700mm (Turn Table) | 0 – 1000mm (C-Arm) | 0 – 1000mm (C-Arm) |
Di chuyển ngang/Trục phóng đại (Tối đa) | 600mm | 600mm* | 600mm* |
Chuyển động ngang qua chùm tia X (Tối đa) | 600mm* | 600mm | 600mm |
Bàn xoay | Ø 300mm | Ø 350mm | Ø 350mm |
Cửa trước có động cơ
Kiểu trượt (Rộng x Cao) (mm) |
640 x 1210 | 700 x 1300 | 700 x 1300 |
Bàn điều khiển | Bảng điều khiển dạng bàn | Bảng điều khiển dạng bàn | Bảng điều khiển dạng bàn |
Tính năng khác | Kính chì (300 x 200mm) | Kính chì (300 x 200mm) | Kính chì (300 x 200mm) |
* Tùy chọn mức độ tự do bổ sung
** Độ rò rỉ bức xạ ở khoảng cách 50mm từ tất cả các bề mặt có thể tiếp cận của tủ nhỏ hơn 1μSv/giờ