Tra cứu thuật ngữ Kiểm tra không phá hủy

Tất cả | A B C Đ E F G H I J K M N P R S T U V
There is currently 1 thuật ngữ in this directory beginning with the letter G.
Gang cầu
ductile iron; gang dẻo; Gang cầu còn được gọi là gang bền cao có than chì ở dạng cầu nhờ biến tính gang xám lỏng bằng các nguyên tố Mg, Ce và các nguyên tố đất hiếm. Gang cầu là loại gang có độ bền cao nhất trong các loại gang do graphit ở dạng cầu tròn, bề ngoài cũng có màu xám tối như gang xám. Nên khi nhìn bề ngoài không thể phân biệt hai loại gang này.

Trả lời