Tính năng
1. Thiết bị bao gồm một đầu dò kiểu D và một bộ biến đổi nguồn, kết nối với nhau thông qua giắc cắm nhanh chuyên dụng ngành hàng không.
2. Bộ biến đổi nguồn:
– Tùy chọn “Adapter 220V”: chỉ sử dụng cho nguồn điện AC 220V/50Hz.
– Tùy chọn “Adapter điện áp rộng 85V-265V”: Hỗ trợ dải điện áp và tần số đa dạng trên toàn cầu.
3. Chức năng của bộ biến đổi:
– Tùy chọn “Adapter 220V”: Chỉ xuất ra từ trường xoay chiều (AC).
– Tùy chọn “Adapter điện áp rộng 85V-265V”: Xuất ra cả từ trường xoay chiều (AC) và từ trường một chiều (DC).
– Tùy chọn “Adapter 220V”: Có thể thiết lập chế độ chiếu sáng bằng tia cực tím (UV) hoặc ánh sáng trắng.
– Tùy chọn “Adapter điện áp rộng 85V-265V”: Được trang bị màn hình hiển thị OLED và các phím điều khiển để cài đặt và hiển thị chế độ DC/AC, từ hóa tức thời/liên tục và chiếu sáng bằng tia cực tím/ánh sáng trắng
4. Tự động nhận diện trạng thái không tải: Điều chỉnh dòng điện phù hợp để ngăn ngừa hư hỏng do quá tải.
5. Chức năng kiểm soát từ tính không đổi: Tự động ngắt nguồn nếu điện áp sụt giảm gây thiếu lực nâng, đảm bảo độ nhạy kiểm tra luôn đồng nhất.
6. Bốn loại chân cực từ: chân Phẳng, Chữ A, 45° và Vát lớn phù hợp với nhiều hình dạng vật kiểm khác nhau (tùy chọn mua thêm).
Thông số kỹ thuật
1. Độ nhạy: Hiển thị rõ ràng vạch 15/100 trên mẫu thử tiêu chuẩn loại A1.
2. Lực nâng: AC: ≥ 84 N (8,5 kg)
DC: ≥ 304 N (31 kg) *(Được hỗ trợ bởi bộ chuyển đổi điện áp rộng “Probe 85V-265V” tùy chọn)*
3. Khoảng cách giữa các cực từ của đầu dò: Có thể điều chỉnh từ 25 mm đến 217 mm.
4. Diện tích tiếp xúc của đế từ: 30 mm × 25 mm (Đế phẳng).
5. Cường độ từ trường tiếp tuyến:
(*) Ở khoảng cách cực 75 mm: ≥ 4,9 mT (3,92 kA/m)
(*) Ở khoảng cách cực 200 mm: ≥ 1,8 mT (1,44 kA/m)
(*) Với các cực thẳng đứng (khoảng cách 100 mm): ≥ 3,5 mT (2,8 kA/m)
6. Nguồn sáng thăm dò: Ánh sáng trắng. Độ rọi: ≥ 2000 Lux.
Cường độ chiếu xạ của đèn UV-A: ≥ 15000 µW/cm² @ 365 nm
7. Tiêu chuẩn tuân thủ:
Tiêu chuẩn hiệu chuẩn JJF 1458-2014 dành cho máy dò khuyết tật hạt từ kiểu gọng từ.
NB/T 47013.4-2015 Kiểm tra không phá hủy thiết bị áp suất – Phần 4: Kiểm tra hạt từ tính
Tiêu chuẩn GB/T 15822.3-2024 Kiểm tra không phá hủy – Kiểm tra bằng hạt từ – Phần 3: Thiết bị
8. Xếp hạng bảo vệ: IP65 / IP67
9. Tỷ lệ chu kỳ hoạt động: 100%
10. Kích thước đầu dò (Dài × Rộng × Cao): 210 mm × 50 mm × 190 mm
11. Trọng lượng đầu dò: 2,9 kg
12. Nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến +60 °C
13. Độ ẩm tương đối: ≤ 90% (không ngưng tụ)
Cấu hình tiêu chuẩn
1. Đầu dò loại D: 1 chiếc
2. Đế từ phẳng: 2 chiếc
3. Dây cáp đầu dò: 1 chiếc
4. Dụng cụ phụ trợ (Cờ lê lục giác, Cờ lê đầu khẩu): 1 bộ
5. Tài liệu (Thẻ bảo hành, Hướng dẫn sử dụng, Giấy chứng nhận hợp quy): 1 bộ
6. Túi đựng: 1 chiếc
7. Đế từ vát cạnh kiểu A (tùy chọn): 2 chiếc
8. Đế từ có góc vát 45° (tùy chọn): 2 chiếc
9. Đế từ tính vát cạnh lớn (tùy chọn): 2 chiếc
10. Chọn một trong các bộ chuyển đổi sau:
a) Bộ chuyển đổi nguồn 220V: 1 bộ
b) Bộ chuyển đổi điện áp rộng Probe 85V-265V: 1 bộ








































