Kiểm tra mối hàn thép carbon tấm và ống với PAUT
Giải pháp phù hợp với bạn, dù vật liệu dày hay mỏng.
Giải pháp kiểm tra mối hàn với Phased Array
VISCO cung cấp đa dạng các giải pháp kiểm tra mối hàn tiên tiến, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng đặc thù trong công nghiệp. Những giải pháp này có khả năng thích ứng linh hoạt với nhiều loại vật liệu, hình dạng hình học và quy cách mối hàn khác nhau. Được phát triển để đáp ứng các yêu cầu hiện tại và đón đầu những thách thức trong tương lai, các giải pháp kiểm tra mối hàn bằng siêu âm mảng pha (PAUT) và nhiễu xạ thời gian bay (TOFD) của chúng tôi sẽ giúp nâng cao tối đa năng lực kiểm tra của bạn.
- Giải pháp “tất cả trong một” được dẫn dắt bởi đội ngũ chuyên gia kỹ thuật giàu kinh nghiệm.
- Quy trình làm việc tối ưu, đơn giản hóa từ khâu thiết lập, thu nhận dữ liệu cho đến lập báo cáo.
- Hỗ trợ đầy đủ các phương pháp siêu âm: Bao gồm PAUT, TOFD, UT thông thường, hội tụ toàn phần (FMC/TFM), tạo ảnh sóng phẳng (PWI) và tạo ảnh kết hợp pha (PCI).
- Đầu dò tiêu chuẩn được thiết kế bởi các chuyên gia kỹ thuật của EVIDENT.
- Phần mềm phân tích miễn phí, mang tới khả năng xử lý và phân tích dữ liệu đơn giản.
- OmniScan – Thiết bị PAUT mạnh mẽ nhất với lựa chọn cấu hình đa dạng. Tham khảo lựa chọn cấu hình thiết bị tại đây.
Ưu điểm của Phased Array trong kiểm tra mối hàn
PAUT ngày càng được ưa chuộng trong kiểm tra mối hàn ở nhiều ngành công nghiệp nhờ những ưu điểm vượt trội so với phương pháp chụp ảnh phóng xạ (RT). Khác với RT, siêu âm mảng pha (PAUT) giúp giảm thiểu việc nhân viên tiếp xúc với bức xạ ion hóa và hạn chế tối đa sự gián đoạn sản xuất và cho phép các hoạt động khác diễn ra đồng thời, từ đó hạ thấp chi phí kiểm tra gián tiếp. Việc tiết kiệm chi phí trực tiếp đến từ năng suất được nâng cao, cho phép kiểm tra nhiều mối hàn hoặc diện tích bề mặt hơn trong cùng một ca làm việc. Ngoài ra, công nghệ siêu âm đảm bảo việc phát hiện, xác định kích thước và đặc tính hóa các chỉ thị khuyết tật một cách chính xác, đáp ứng mọi tiêu chuẩn công nghiệp.
Các thiết bị xách tay dẫn đầu thị trường dòng OmniScan mang tính đột phá, là những công cụ linh hoạt cho việc kiểm tra trong vận hành (in-service) hoặc tại các xưởng sản xuất. Những thiết bị này ứng dụng các kỹ thuật siêu âm tiên tiến như mảng pha (phased array), UT thông thường, TOFD, FMC, TFM, PWI và PCI, cho phép kiểm tra hiệu quả từ các mối hàn tiếp cận một phía đến các bài kiểm tra mối hàn đa nhóm (multigroup) phức tạp.
Tính năng hỗ trợ quy trình làm việc liền mạch
- Thiết lập dễ dàng với quy trình làm việc theo từng bước rõ ràng.
- Hiệu chuẩn với trình hướng dẫn quen thuộc là tiêu chuẩn của ngành.
- Kỹ thuật PWI cho phép tạo ảnh TFM tốc độ cao, thường nhanh gấp 4 lần so với TFM dựa trên FMC.
- B-Scan hợp nhất giúp việc giải đoán dữ liệu kiểm tra mối hàn đơn giản hơn bao giờ hết.
Ứng dụng
- Thực hiện kiểm tra trên các mối hàn từ đường ống phi 21 mm (3/4 in) đến thép tấm, bao gồm các loại thành mỏng, trung bình và dày, ngay cả ở nhiệt độ lên đến 350°C (662°F).
- Kiểm tra các mối hàn đối đầu (butt welds), bao gồm cả cấu hình mối hàn vòng (circumferential) và mối hàn dọc (long seam).
- Kiểm tra nhiều loại mối hàn khác nhau như: chữ V đơn, chữ V kép, mối hàn TKY và mối hàn góc (fillet welds).
- Phù hợp với đa dạng các ngành công nghiệp bao như hàn kết cấu, đóng tàu và sản xuất tháp tuabin gió.
Giải pháp kiểm tra mối hàn
Các thiết bị của chúng tôi cung cấp những kỹ thuật kiểm tra có thể triển khai bằng các bộ quét (scanner) mã hóa thủ công (manual encoded), bán tự động hoặc tự động hóa bằng động cơ. Hãy liên hệ với VISCO để biết thêm thông tin chi tiết.
Kỹ thuật kiểm tra
Các bộ quét được sử dụng để đảm bảo việc thu thập dữ liệu chính xác dọc theo chiều dài mối hàn nhờ khả năng mã hóa (encoding) ổn định và mượt mà. Bộ quét đảm bảo độ bao phủ 100% vùng mối hàn có thể tiếp cận, khả năng phát hiện khuyết tật (POD) cao, cũng như định vị và xác định kích thước chính xác.
Các giải pháp có mã hóa (encoded solutions) mang lại kỹ thuật kiểm tra an toàn với độ bao phủ toàn diện mối hàn, bao gồm cả việc lưu trữ dữ liệu để theo dõi tình trạng tài sản trong suốt vòng đời hoạt động. Kỹ thuật siêu âm mảng pha xung dội tạo ra nhiều góc chùm tia bằng điện tử, tương tự như siêu âm (UT) thông thường, cung cấp hình ảnh kỹ thuật số giúp việc phát hiện, định vị và xác định kích thước khuyết tật trở nên dễ dàng hơn.
Kỹ thuật TOFD có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với kiểm tra mảng pha (PAUT). Cả hai kỹ thuật này bổ trợ cho nhau một cách hiệu quả, giúp tối đa hóa khả năng phát hiện và đặc tính hóa khuyết tật. Ngoài ra, các công nghệ FMC/TFM và PWI/TFM giúp tăng cường khả năng kiểm tra để đặc tính hóa khuyết tật chính xác hơn, từ đó tối ưu hóa tỷ lệ và chi phí sửa chữa mà không làm ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất.
Kiểm tra PAUT bán tự động
Chúng tôi cung cấp nhiều tùy chọn bộ quét (scanner) bán tự động phù hợp với mọi yêu cầu của bạn, mang đến một nền tảng thực sự tiên tiến, bền bỉ và linh hoạt.
- Ứng dụng đa dạng, từ đường kính ngoài (OD) 21 mm (3/4in) đến dạng tấm phẳng.
- Khả năng mở rộng, hỗ trợ lên đến 4 đầu dò PAUT/TOFD.
- Vận hành dễ dàng, thiết kế đa năng và thân thiện với người dùng.
- Phanh nhả nhanh giúp thao tác linh hoạt và an toàn.
- Trọng lượng nhẹ, thuận tiện cho việc di chuyển và thao tác tại hiện trường.
- Tùy chọn nhiệt độ cao với khả năng vận hành ở nhiệt độ lên đến 350°C (662°F).
Kiểm tra PAUT tự động
Bộ quét robot SteerROVER tự động, bền bỉ và đã được kiểm chứng thực tế, được triển khai thành công trên bể chứa, bình áp lực, đường ống và các cơ sở hạ tầng trọng yếu khác.
- Ứng dụng cho đường kính ngoài 75mm (3in) đến dạng mặt phẳng.
- Khả năng mở rộng để hỗ trợ lên đến 6 đầu dò PAUT/TOFD.
- Thiết kế siêu mỏng, dễ dàng len lỏi vào các không gian hẹp.
- Vận hành bằng pin giúp tăng tính linh động tại hiện trường.
- Linh hoạt để quét cả theo chiều vòng (chu vi) và chiều dọc.
- Tốc độ tối đa lên tới 250mm/giây (9.8in/s).
- Hoạt động ở nhiệt độ cao lên đến 150°C (302°F).
Đầu dò và nêm kiểm tra mối hàn thép carbon
Đầu dò PAUT mảng tuyến tính và nêm
- Mối hàn mỏng sử dụng đầu dò mảng pha có kích thước nhỏ (A15), có CCEV để tối ưu khoảng tiếp cận ngắn đến mũ mối hàn.
- Mối hàn trung bình sử dụng đầu dò mảng pha có khẩu độ kích hoạt trung bình với dòng A32.
- Mối hàn dày sử dụng các đầu dò mảng pha có khẩu độ kích hoạt trung bình và lớn dòng PWZ1 và A33 (thay thế cho dòng A5).
Đầu dò TOFD và nêm
- Tần số 5, 10, 15 MHz.
- Đường kính: 3mm (0.12in) và 6mm (0.24in).
- Các dòng nêm vỏ thép và chân carbine.
Thông tin đặt hàng
KIT cơ bản cho kiểm tra mối hàn mỏng (3-12mm / 0.12-0.4in)
Bộ KIT phù hợp với các thiết bị OmniScan SX, OmniScan X4, Focus PX.
| Material | Vendor Code | Description |
|---|---|---|
| Cobra-OneSided-NoTemplates | Q7750172 | Bộ KIT rút gọn, tiết kiệm chi phí bao gồm đầu dò, nêm phẳng và các nêm cong kiểm tra ống từ 0.84in to 4.5in OD. One sided COBRA scanner package without setup templates for 0.84in to 4.5in OD pipes inspection using one probe. Kit includes a flat SA15 wedges and all SA15 curved wedge models needed to cover the entire range (11 wedges total), one 7.5CCEV35-A15-2.5-OM phased array probe and irrigation parts. The encoder cable is 2.5m long with Lemo connector compatible with with current OmniScan and Focus instruments. |
| TB-IIW-ISO19675 | Q7750232 | khối ISO 19675 được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các đặc thù của công nghệ mảng pha. Block, ISO 19675, 1018 Steel, Nickel-plated |
| D12 | U8770026 | Chất tiếp âm dạng gel. Couplant. Gel Type 12 oz. Squeeze Bottle (.35 liters) |
| WTR-SPRAYER-8L | U8775001 | Bơm nước thủ công sử dụng cấp tiếp âm khi kiểm tra mối hàn. Portable manual couplant feed unit. Manual water pump used to supply couplant to wedges during automated inspection. Includes: reservoir capacity of 8 L, flow valve, irrigation tube (8 mm OD, 5 mm ID) and sling for transportation. (old part number: OPIX105) |
KIT cơ bản cho kiểm tra mối hàn mỏng (5-20mm/0.2-0.8in)
Bộ KIT phù hợp với các thiết bị OmniScan SX, OmniScan X4, Focus PX.
| Material | Vendor Code | Description |
|---|---|---|
| 5L32-19.2X10-A31-P-2.5-OM | Q3300178 | Đầu dò PAUT A31 Standard Phased Array Probe, 5.0 MHz Linear Array, 32 Elements, 19.2x10 mm Total Active Aperture, 0.60 mm Pitch, 10 mm Elevation, A31 Case Type, Impedance Matching to Rexolite, PVC Sheathing, 2.5 m Cable Length, Omniscan Connector |
| SA31-N55S-IHC-KIT-13 | Q7202714 | Bộ KIT 13 nêm kiểm tra tấm và ống từ 2.375 tới 16" Kit of thirteen (13) SA31-N55S wedges. Wedge AOD curvatures are: Flat, 2.375, 2.875, 3.5, 4, 4.5, 5.563, 6.625, 8.625, 10.75, 12.75, 16 and 24inches. Wedge description: Standard Wedge for Angle Beam Phased-Array Probe Type A31, Normal scan, 55° Refracted Angle in Steel, Shear Wave, with IHC option (Irrigation, Holes and Carbides). |
| C563-SM | U8435028 | Đầu dò TOFD (2x) Centrascan Composite Minature Angle Beam Transducer, 10 MHz, 0.125 in. (3 mm) diameter; straight microdot connector; transducer housed in 0.25 in. (6mm) screw in case. Includes Test Form Certificate |
| ST1-45L-IHS | U8710141 | Nêm TOFD 45 độ (2x) Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 45 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame). |
| ST1-60L-IHS | U8710151 | Nêm TOFD 60 độ (2x) Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 60 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame). |
| ST1-70L-IHS | U8710161 | Nêm TOFD 70 độ (2x) Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 70 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame). |
| HST-Lite | U8750061 | Bộ quét HST-Lite, phù hợp ống từ 4.5 in. (114.3 mm) OD tới phẳng. Manual TOFD scanner with 2 spring loaded probe holders for 31.75mm wide TOFD wedge, 4 magnetic wheels, and encoder with 5m long cable compatible with current generation of OmniScan and Focus instruments. Also includes irrigation tubing, protective cable conduit and carrying case. Probes, wedges, and umbilical NOT included. |
| HST-LITE-A-PH-PA-LEFT | U8775293 | Càng giữ đầu dò PAUT sử dụng với HST-LITE One Phased array probe holder compatible with HST-Lite scanner (left sided). Can accommodate 45mm wide wedge. Fork arms are 48.5 mm long and have 8mm diameter buttons. IMPORTANT NOTE: The HST-Lite scanner can not accommodate more than 1 pair of TOFD and one PA probe. |
| C174-LM-UDOT-2.5M | U8800388 | Cáp TOFD nối từ đầu dò tới thiết bị OmniScan (2x) CABLE LEMO-00 MALE 180 degree TO u-DOT 180 degree , 2.5M LONG COAXIAL RG174 |
KIT cơ bản cho kiểm tra mối hàn trung bình (15-35mm/0.6-1.4in)
Bộ KIT phù hợp với các thiết bị OmniScan SX, OmniScan X4, Focus PX.
| Material | Vendor Code | Description |
|---|---|---|
| 5L32-19.2X10-A31-P-2.5-OM | Q3300178 | Đầu dò PAUT A31 Standard Phased Array Probe, 5.0 MHz Linear Array, 32 Elements, 19.2x10 mm Total Active Aperture, 0.60 mm Pitch, 10 mm Elevation, A31 Case Type, Impedance Matching to Rexolite, PVC Sheathing, 2.5 m Cable Length, Omniscan Connector |
| SA31-N55S-IHC-KIT-13 | Q7202714 | Bộ KIT 13 nêm kiểm tra tấm và ống từ 2.375 tới 16" Kit of thirteen (13) SA31-N55S wedges. Wedge AOD curvatures are: Flat, 2.375, 2.875, 3.5, 4, 4.5, 5.563, 6.625, 8.625, 10.75, 12.75, 16 and 24inches. Wedge description: Standard Wedge for Angle Beam Phased-Array Probe Type A31, Normal scan, 55° Refracted Angle in Steel, Shear Wave, with IHC option (Irrigation, Holes and Carbides). |
| C563-SM | U8435028 | Đầu dò TOFD (2x) Centrascan Composite Minature Angle Beam Transducer, 10 MHz, 0.125 in. (3 mm) diameter; straight microdot connector; transducer housed in 0.25 in. (6mm) screw in case. Includes Test Form Certificate |
| ST1-45L-IHS | U8710141 | Nêm TOFD 45 độ (2x) Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 45 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame). |
| ST1-60L-IHS | U8710151 | Nêm TOFD 60 độ (2x) Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 60 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame). |
| ST1-70L-IHS | U8710161 | Nêm TOFD 70 độ (2x) Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 70 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame). |
| HST-Lite | U8750061 | Bộ quét HST-Lite, phù hợp ống từ 4.5 in. (114.3 mm) OD tới phẳng. Manual TOFD scanner with 2 spring loaded probe holders for 31.75mm wide TOFD wedge, 4 magnetic wheels, and encoder with 5m long cable compatible with current generation of OmniScan and Focus instruments. Also includes irrigation tubing, protective cable conduit and carrying case. Probes, wedges, and umbilical NOT included. |
| HST-LITE-A-PH-PA-LEFT | U8775293 | Càng giữ đầu dò PAUT sử dụng với HST-LITE One Phased array probe holder compatible with HST-Lite scanner (left sided). Can accommodate 45mm wide wedge. Fork arms are 48.5 mm long and have 8mm diameter buttons. IMPORTANT NOTE: The HST-Lite scanner can not accommodate more than 1 pair of TOFD and one PA probe. |
| C174-LM-UDOT-2.5M | U8800388 | Cáp TOFD nối từ đầu dò tới thiết bị OmniScan (2x) CABLE LEMO-00 MALE 180 degree TO u-DOT 180 degree , 2.5M LONG COAXIAL RG174 |
Tài nguyên
Phương pháp tiếp cận khi đánh giá ăn mòn dưới lớp cách nhiệt (CUI) của hệ thống đường ống
Tham khảo thêm: Kiểm tra ăn mòn dưới lớp bảo ôn Một phương pháp tiếp cận từng bước trong quá trình kiểm...
Câu hỏi thường gặp về quét kiểm tra ăn mòn sử dụng SRUT (GUL)
QSR1 ® là máy quét dễ sử dụng chuyên dụng để đo định lượng độ dày thành còn lại của các vị...
Cập nhật OmniScan™ X3 để tăng cường hiệu quả quy trình kiểm tra mối hàn và ăn mòn
Việc luôn cập nhật phần mềm OmniScan™ X3 và OmniPC™ của bạn luôn mang lại lợi ích. Chúng tôi liên tục cải...
Các ứng dụng mới sử dụng kỹ thuật siêu âm hình ảnh kết hợp pha (PCI)
Sự ra đời của kỹ thuật siêu âm hình ảnh kết hợp pha (PCI) trên dòng OmniScan™ X3 64 đã cải thiện...
Kỹ thuật hình ảnh kết hợp pha PCI là gì và 5 ưu điểm của PCI
Với việc phát hành phần mềm MXU 5.10, thiết bị siêu âm khuyết tật OmniScan™ X3 64 được bổ sung một kỹ...
PR là vua: Khám phá những ưu điểm của đầu dò REX1 DLA
Để khai thác triệt để các kỹ thuật tạo ảnh siêu âm mạnh mẽ như TFM và PCI, bạn cần có đầu...
Một ngày làm việc của nhân viên kiểm tra NDT ngoài giàn khoan cùng bộ quét ăn mòn HydroFORM™
Tại Bilfinger UK có trụ sở tại Esbjerg, Đan Mạch, Raphael Mokri là một Kỹ sư dự án NDT. Văn phòng có...
Kiểm tra phát xạ âm trong phát hiện và giám sát ăn mòn dưới lớp bảo ôn
Ăn mòn và rò rỉ dưới lớp bảo ôn Ăn mòn dưới lớp bảo ôn (CUI) là một dạng ăn mòn cục...
Thực hiện đánh giá FFS cho thiết bị áp lực
Đánh giá Fitness for Service (FFS) là phương pháp tiêu chuẩn và tốt nhất khi sử dụng để xác định mức độ...
Kế hoạch kiểm định dựa trên đánh giá rủi ro (RBI)
RBI là quá trình phát triển kế hoạch kiểm định dựa trên cơ sở đánh giá về nguy cơ hư hỏng của...
Kiểm tra ăn mòn dưới gối đỡ (CUPS) sử dụng PA-CAT (TM)
Giới thiệu về ăn mòn dưới vị trí gối đỡ Sự cố đường ống có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng...
Phân tích nguyên nhân ăn mòn bánh răng và hộp số tuabin gió bằng XRD
Đặt vấn đề Một số thành phần quan trọng của tuabin gió rất dễ bị ăn mòn, có thể dẫn đến hỏng...
Ứng dụng kiểm tra siêu âm dưới nước
Lịch sử kiểm tra siêu âm dưới nước Thử nghiệm siêu âm (UT) đã được triển khai trong môi trường dưới nước...
Đường ống dẫn nước chính và vai trò của nó trong thủy điện?
Thủy điện là một nguồn năng lượng tái tạo sử dụng động năng của nước để làm quay tuabin máy phát điện...
Khử cặn và làm sạch bộ trao đổi nhiệt và kiểm tra chất lượng làm sạch
Tại sao nên làm sạch ống bình ngưng và bộ trao đổi nhiệt? Các ống bên trong bình ngưng là phương pháp...
Kiểm tra liên kết dạng kissing-bond trong vật liệu composite
Mở đầu Nhu cầu về các cấu trúc mạnh hơn, nhẹ hơn trong ngành hàng không vũ trụ và sản xuất ô...
Kiểm tra bulong neo sử dụng siêu âm
Định nghĩa Bu lông neo (Anchor bolt) Bulong neo hay bulong móng là một chi tiết quan trọng dùng để cố định các kết cấu,...
Phân tích nguyên nhân hư hỏng trong khoa học vật liệu
Nguyên nhân hư hỏng vật liệu Các bản tin tức trên truyền hình luôn tập trung đề cập đến các sự kiện...
Nguyên lý APR sử dụng trong Tube testing
Giới thiệu về APR trong tube testing Phản xạ xung âm thanh (APR) là một phương pháp kiểm tra ống đã và...
Cánh quạt điện gió XL cần tới RollerFORM XL
RollerFORM XL giúp công việc kiểm tra cánh quạt điện gió siêu lớn sự tăng cường hiệu quả cần thiết. Cánh quạt...
Video
Tải về
Có tất cả 233 file, kích thước 388,5 MiB với 367.582 lượt tải trong mục total.
Hiển thị từ 161 tới 180 trong tổng số 233 file.
CTX
CTX_QC_App_1902_S_in_Aviation_Fuel.pdf
» 867,9 KiB - 917 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX: Lưu huỳnh (S) trong nhiên liệu hàng không (xăng máy bay)
CTX_QC_App_1903_Fe_Zn_in_Seeds.pdf
» 965,9 KiB - 997 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX: Sắt và Kẽm (Fe và Zn) trong hạt thực phẩm và ngũ cốc
CTX_QC_App_1904_S_in_Bunker_Fuel.pdf
» 517,1 KiB - 808 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX: Lưu huỳnh (S) trong bồn chứa nhiên liệu
CTX_QC_App_2001_Breakfast_Drinks.pdf
» 900,8 KiB - 854 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX: Chất uống bổ sung sinh dưỡng và đồ uống thể thao
CTX_QC_App_2002_Ca_and_P_in_Animal_Feed.pdf
» 828,0 KiB - 938 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX: Ca và P trong thức ăn chăn nuôi
CTX_QC_App_2003_Phos_in_Oil.pdf
» 780,2 KiB - 1.016 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX # 2003: Phốt pho trong dầu ăn
CTX_QC_App_2004_Heavy_Metals_in_Cosmetics.pdf
» 673,4 KiB - 852 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX: Kim loại nặng trong mỹ phẩm
CTX_QC_App_2005_Inorganic_Fertilizers.pdf
» 813,4 KiB - 978 hits - 21 Tháng 9, 2021
Kiểm tra nhanh với CTX: Phân bón vô cơ
Customs_Border_Inspection_Solutions.pdf
» 586,9 KiB - 0 hits - 21 Tháng 9, 2021
Giải pháp Kiểm tra Biên phòng & Hải quan
Environmental_Solutions_brochure.pdf
» 547,8 KiB - 0 hits - 21 Tháng 9, 2021
Giải pháp cho Quản lý Môi trường
Handheld-XRF_Accessories__Brochure.pdf
» 1,1 MiB - 0 hits - 21 Tháng 9, 2021
Brochure phụ kiện cho HH XRF
Regulated_Materials_Solutions_brochure.pdf
» 1,2 MiB - 0 hits - 21 Tháng 9, 2021
Giải pháp cho An toàn & Hàng tiêu dùng
Seed-to-harvest-brochure-XRF-agriculture.pdf
» 1,4 MiB - 1.417 hits - 21 Tháng 9, 2021
XRF - Từ hạt giống đến thu hoạch (nông nghiệp)
TITAN_Detector_Shield_flyer.pdf
» 3,4 MiB - 0 hits - 21 Tháng 9, 2021
TITAN Detector Shield
TN1701_pXRF_Analysis_for_soil_and_crop_management.pdf
» 1,8 MiB - 1.062 hits - 21 Tháng 9, 2021
Ghi chú ứng dụng: Phân tích pXRF trong quản lý đất và cây trồng
TN_2002_Sample_Preparation_of_Plant_Samples.pdf
» 718,5 KiB - 912 hits - 21 Tháng 9, 2021
Ghi chú ứng dụng: Chuẩn bị mẫu thực vật cho XRF cầm tay
TRACER 5
Agri-Solutions_brochure_1.pdf
» 660,5 KiB - 1.116 hits - 12 Tháng 10, 2021
Giải pháp XRF cho An toàn Thực phẩm & Nông nghiệp
AN_1702_FBI_in_Food_Product_Manufacturing_with_HH-XRF_1.pdf
» 2,1 MiB - 920 hits - 12 Tháng 10, 2021
Ghi chú ứng dụng: Kiểm soát vật liệu ngoại lai (FBI - Foreign Body Identification) trong sản xuất và chế biến Thực phẩm với HH-XRF
AN_1802a_Heavy_Metals_in_Plants_with_PXRF.pdf
» 297,6 KiB - 0 hits - 12 Tháng 10, 2021
Ghi chú ứng dụng: Kiểm soát hàm lượng kim loại nặng trong thực vật, cây trồng và các sản phẩm nông sản sử dụng PXRF
AN_1901_TRACER_5_Sensitivity.pdf
» 754,3 KiB - 1.156 hits - 12 Tháng 10, 2021
Ghi chú ứng dụng: Độ nhạy trên thiết bị phân tích quang phổ phát xạ TRACER 5

