Giải pháp phù hợp với bạn, dù vật liệu dày hay mỏng.
Giải pháp kiểm tra mối hàn với Phased Array
VISCO cung cấp đa dạng các giải pháp kiểm tra mối hàn tiên tiến, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng đặc thù trong công nghiệp. Những giải pháp này có khả năng thích ứng linh hoạt với nhiều loại vật liệu, hình dạng hình học và quy cách mối hàn khác nhau. Được phát triển để đáp ứng các yêu cầu hiện tại và đón đầu những thách thức trong tương lai, các giải pháp kiểm tra mối hàn bằng siêu âm mảng pha (PAUT) và nhiễu xạ thời gian bay (TOFD) của chúng tôi sẽ giúp nâng cao tối đa năng lực kiểm tra của bạn.
Giải pháp “tất cả trong một” được dẫn dắt bởi đội ngũ chuyên gia kỹ thuật giàu kinh nghiệm.
Quy trình làm việc tối ưu, đơn giản hóa từ khâu thiết lập, thu nhận dữ liệu cho đến lập báo cáo.
Hỗ trợ đầy đủ các phương pháp siêu âm: Bao gồm PAUT, TOFD, UT thông thường, hội tụ toàn phần (FMC/TFM), tạo ảnh sóng phẳng (PWI) và tạo ảnh kết hợp pha (PCI).
Đầu dò tiêu chuẩn được thiết kế bởi các chuyên gia kỹ thuật của EVIDENT.
Phần mềm phân tích miễn phí, mang tới khả năng xử lý và phân tích dữ liệu đơn giản.
OmniScan – Thiết bị PAUT mạnh mẽ nhất với lựa chọn cấu hình đa dạng. Tham khảo lựa chọn cấu hình thiết bị tại đây.
Ưu điểm của Phased Array trong kiểm tra mối hàn
PAUT ngày càng được ưa chuộng trong kiểm tra mối hàn ở nhiều ngành công nghiệp nhờ những ưu điểm vượt trội so với phương pháp chụp ảnh phóng xạ (RT). Khác với RT, siêu âm mảng pha (PAUT) giúp giảm thiểu việc nhân viên tiếp xúc với bức xạ ion hóa và hạn chế tối đa sự gián đoạn sản xuất và cho phép các hoạt động khác diễn ra đồng thời, từ đó hạ thấp chi phí kiểm tra gián tiếp. Việc tiết kiệm chi phí trực tiếp đến từ năng suất được nâng cao, cho phép kiểm tra nhiều mối hàn hoặc diện tích bề mặt hơn trong cùng một ca làm việc. Ngoài ra, công nghệ siêu âm đảm bảo việc phát hiện, xác định kích thước và đặc tính hóa các chỉ thị khuyết tật một cách chính xác, đáp ứng mọi tiêu chuẩn công nghiệp.
Các thiết bị xách tay dẫn đầu thị trường dòng OmniScan mang tính đột phá, là những công cụ linh hoạt cho việc kiểm tra trong vận hành (in-service) hoặc tại các xưởng sản xuất. Những thiết bị này ứng dụng các kỹ thuật siêu âm tiên tiến như mảng pha (phased array), UT thông thường, TOFD, FMC, TFM, PWI và PCI, cho phép kiểm tra hiệu quả từ các mối hàn tiếp cận một phía đến các bài kiểm tra mối hàn đa nhóm (multigroup) phức tạp.
Tính năng hỗ trợ quy trình làm việc liền mạch
Thiết lập dễ dàng với quy trình làm việc theo từng bước rõ ràng.
Hiệu chuẩn với trình hướng dẫn quen thuộc là tiêu chuẩn của ngành.
Kỹ thuật PWI cho phép tạo ảnh TFM tốc độ cao, thường nhanh gấp 4 lần so với TFM dựa trên FMC.
B-Scan hợp nhất giúp việc giải đoán dữ liệu kiểm tra mối hàn đơn giản hơn bao giờ hết.
Ứng dụng
Thực hiện kiểm tra trên các mối hàn từ đường ống phi 21 mm (3/4 in) đến thép tấm, bao gồm các loại thành mỏng, trung bình và dày, ngay cả ở nhiệt độ lên đến 350°C (662°F).
Kiểm tra các mối hàn đối đầu (butt welds), bao gồm cả cấu hình mối hàn vòng (circumferential) và mối hàn dọc (long seam).
Kiểm tra nhiều loại mối hàn khác nhau như: chữ V đơn, chữ V kép, mối hàn TKY và mối hàn góc (fillet welds).
Phù hợp với đa dạng các ngành công nghiệp bao như hàn kết cấu, đóng tàu và sản xuất tháp tuabin gió.
Giải pháp kiểm tra mối hàn
Các thiết bị của chúng tôi cung cấp những kỹ thuật kiểm tra có thể triển khai bằng các bộ quét (scanner) mã hóa thủ công (manual encoded), bán tự động hoặc tự động hóa bằng động cơ. Hãy liên hệ với VISCO để biết thêm thông tin chi tiết.
Kỹ thuật kiểm tra
Các bộ quét được sử dụng để đảm bảo việc thu thập dữ liệu chính xác dọc theo chiều dài mối hàn nhờ khả năng mã hóa (encoding) ổn định và mượt mà. Bộ quét đảm bảo độ bao phủ 100% vùng mối hàn có thể tiếp cận, khả năng phát hiện khuyết tật (POD) cao, cũng như định vị và xác định kích thước chính xác.
Các giải pháp có mã hóa (encoded solutions) mang lại kỹ thuật kiểm tra an toàn với độ bao phủ toàn diện mối hàn, bao gồm cả việc lưu trữ dữ liệu để theo dõi tình trạng tài sản trong suốt vòng đời hoạt động. Kỹ thuật siêu âm mảng pha xung dội tạo ra nhiều góc chùm tia bằng điện tử, tương tự như siêu âm (UT) thông thường, cung cấp hình ảnh kỹ thuật số giúp việc phát hiện, định vị và xác định kích thước khuyết tật trở nên dễ dàng hơn.
Kỹ thuật TOFD có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với kiểm tra mảng pha (PAUT). Cả hai kỹ thuật này bổ trợ cho nhau một cách hiệu quả, giúp tối đa hóa khả năng phát hiện và đặc tính hóa khuyết tật. Ngoài ra, các công nghệ FMC/TFM và PWI/TFM giúp tăng cường khả năng kiểm tra để đặc tính hóa khuyết tật chính xác hơn, từ đó tối ưu hóa tỷ lệ và chi phí sửa chữa mà không làm ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất.
Kiểm tra PAUT bán tự động
Chúng tôi cung cấp nhiều tùy chọn bộ quét (scanner) bán tự động phù hợp với mọi yêu cầu của bạn, mang đến một nền tảng thực sự tiên tiến, bền bỉ và linh hoạt.
Ứng dụng đa dạng, từ đường kính ngoài (OD) 21 mm (3/4in) đến dạng tấm phẳng.
Khả năng mở rộng, hỗ trợ lên đến 4 đầu dò PAUT/TOFD.
Vận hành dễ dàng, thiết kế đa năng và thân thiện với người dùng.
Phanh nhả nhanh giúp thao tác linh hoạt và an toàn.
Trọng lượng nhẹ, thuận tiện cho việc di chuyển và thao tác tại hiện trường.
Tùy chọn nhiệt độ cao với khả năng vận hành ở nhiệt độ lên đến 350°C (662°F).
Kiểm tra PAUT tự động
Bộ quét robot SteerROVER tự động, bền bỉ và đã được kiểm chứng thực tế, được triển khai thành công trên bể chứa, bình áp lực, đường ống và các cơ sở hạ tầng trọng yếu khác.
Ứng dụng cho đường kính ngoài 75mm (3in) đến dạng mặt phẳng.
Khả năng mở rộng để hỗ trợ lên đến 6 đầu dò PAUT/TOFD.
Thiết kế siêu mỏng, dễ dàng len lỏi vào các không gian hẹp.
Vận hành bằng pin giúp tăng tính linh động tại hiện trường.
Linh hoạt để quét cả theo chiều vòng (chu vi) và chiều dọc.
Mối hàn mỏng sử dụng đầu dò mảng pha có kích thước nhỏ (A15), có CCEV để tối ưu khoảng tiếp cận ngắn đến mũ mối hàn.
Mối hàn trung bình sử dụng đầu dò mảng pha có khẩu độ kích hoạt trung bình với dòng A32.
Mối hàn dày sử dụng các đầu dò mảng pha có khẩu độ kích hoạt trung bình và lớn dòng PWZ1 và A33 (thay thế cho dòng A5).
Đầu dò TOFD và nêm
Tần số 5, 10, 15 MHz.
Đường kính: 3mm (0.12in) và 6mm (0.24in).
Các dòng nêm vỏ thép và chân carbine.
Thông tin đặt hàng
KIT cơ bản cho kiểm tra mối hàn mỏng (3-12mm / 0.12-0.4in)
Bộ KIT phù hợp với các thiết bị OmniScan SX, OmniScan X4, Focus PX.
Material
Vendor Code
Description
Qty
Note
Cobra-OneSided-NoTemplates
Q7750172
One sided COBRA scanner package without setup templates for 0.84in to 4.5in OD pipes inspection using one probe. Kit includes a flat SA15 wedges and all SA15 curved wedge models needed to cover the entire range (11 wedges total), one 7.5CCEV35-A15-2.5-OM phased array probe and irrigation parts. The encoder cable is 2.5m long with Lemo connector compatible with with current OmniScan and Focus instruments.
1
Bộ KIT rút gọn, tiết kiệm chi phí bao gồm đầu dò, nêm phẳng và các nêm cong kiểm tra ống từ 0.84in to 4.5in OD.
TB-IIW-ISO19675
Q7750232
Block, ISO 19675, 1018 Steel, Nickel-plated
1
khối ISO 19675 được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các đặc thù của công nghệ mảng pha.
D12
U8770026
Couplant. Gel Type 12 oz. Squeeze Bottle (.35 liters)
1
Chất tiếp âm dạng gel.
WTR-SPRAYER-8L
U8775001
Portable manual couplant feed unit. Manual water pump used to supply couplant to wedges during automated inspection. Includes: reservoir capacity of 8 L, flow valve, irrigation tube (8 mm OD, 5 mm ID) and sling for transportation. (old part number: OPIX105)
1
Bơm nước thủ công sử dụng cấp tiếp âm khi kiểm tra mối hàn.
KIT cơ bản cho kiểm tra mối hàn mỏng (5-20mm/0.2-0.8in)
Bộ KIT phù hợp với các thiết bị OmniScan SX, OmniScan X4, Focus PX.
Material
Vendor Code
Description
Qty
Note
5L32-19.2X10-A31-P-2.5-OM
Q3300178
Standard Phased Array Probe, 5.0 MHz Linear Array, 32 Elements, 19.2x10 mm Total Active Aperture, 0.60 mm Pitch, 10 mm Elevation, A31 Case Type, Impedance Matching to Rexolite, PVC Sheathing, 2.5 m Cable Length, Omniscan Connector
1
Đầu dò PAUT A31 cho khả năng tiếp cận gần hơn tới mối hàn so với đầu dò A32.
SA31-N55S-IHC-KIT-13
Q7202714
Kit of thirteen (13) SA31-N55S wedges. Wedge AOD curvatures are: Flat, 2.375, 2.875, 3.5, 4, 4.5, 5.563, 6.625, 8.625, 10.75, 12.75, 16 and 24inches. Wedge description: Standard Wedge for Angle Beam Phased-Array Probe Type A31, Normal scan, 55° Refracted Angle in Steel, Shear Wave, with IHC option (Irrigation, Holes and Carbides).
1
Bộ KIT 13 nêm COD kiểm tra mối hàn tấm và ống (mối hàn vòng) từ 2.375 tới 16"
C563-SM
U8435028
Centrascan Composite Minature Angle Beam Transducer, 10 MHz, 0.125 in. (3 mm) diameter; straight microdot connector; transducer housed in 0.25 in. (6mm) screw in case. Includes Test Form Certificate
2
Đầu dò TOFD (2x), có thể chọn phiên bản C563-SL.
ST1-45L-IHS
U8710141
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 45 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
0
Nêm TOFD 45 độ (2x). Với vật liệu mỏng có thể bỏ các nêm ToFD góc thấp.
ST1-60L-IHS
U8710151
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 60 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
0
Nêm TOFD 60 độ (2x). Với vật liệu mỏng có thể bỏ các nêm ToFD góc thấp.
ST1-70L-IHS
U8710161
Nêm TOFD 70 độ (2x)
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 70 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
2
Nêm ToFD góc cao, phù hợp với vật liệu mỏng.
HST-Lite
U8750061
Manual TOFD scanner with 2 spring loaded probe holders for 31.75mm wide TOFD wedge, 4 magnetic wheels, and encoder with 5m long cable compatible with current generation of OmniScan and Focus instruments. Also includes irrigation tubing, protective cable conduit and carrying case. Probes, wedges, and umbilical NOT included.
1
Bộ quét HST-Lite, phù hợp ống từ 4.5 in. (114.3 mm) OD tới phẳng. Có sẵn cặp tay giữ đầu dò ToFD
HST-LITE-A-PH-PA-LEFT
U8775293
One Phased array probe holder compatible with HST-Lite scanner (left sided). Can accommodate 45mm wide wedge. Fork arms are 48.5 mm long and have 8mm diameter buttons. IMPORTANT NOTE: The HST-Lite scanner can not accommodate more than 1 pair of TOFD and one PA probe.
1
Càng giữ đầu dò PAUT sử dụng với HST-LITE
C174-LM-UDOT-2.5M
U8800388
CABLE LEMO-00 MALE 180 degree TO u-DOT 180 degree , 2.5M LONG COAXIAL RG174
2
Cáp TOFD nối từ đầu dò tới thiết bị OmniScan (2x)
KIT cơ bản cho kiểm tra mối hàn trung bình (15-60mm/0.6-1.4in)
Bộ Kit tương thích với các thiết bị OmniScan X4 32:128PR và Focus PX. Đối với các ứng dụng có chiều dày vật liệu từ 40–60 mm, có thể lựa chọn đầu dò A32 loại 32 biến tử hoặc nâng cấp lên thiết bị OmniScan X4 64:128PR để đảm bảo khẩu độ (aperture) tối ưu, phù hợp với yêu cầu kiểm tra.
Material
Vendor code
Description
Qty
Note
5L32-32X10-A32-P-5-OM
Q3300323
Standard Phased Array Probe, 5.0 MHz Linear Array, 32 Elements, 32x10 mm Total Active Aperture, 1.0 mm Pitch, 10 mm Elevation, A32 Case Type, Impedance Matching to Rexolite, PVC Sheathing, 5 m Cable Length, Omniscan Connector
1
Đầu dò chính để kiểm tra mối hàn thép cacbon có độ dày từ 3 mm đến 26 mm (0,12 in. đến 1,02 in.).
SA32-N55S-IHC-KIT
Q7201057
Kit of seven (7) SA32-N55S-IHC wedges to cover standard ANSI pipes from 5.563in up to Flat. Wedge AOD curvatures are: Flat, 6.625, 8.625, 10.75, 12.75, 16 and 24inches. Wedge description: Standard Wedge for Angle Beam Phased-Array Probe Type A32, Normal scan, 55° Refracted Angle in Steel, Shear Wave, with IHC option (Irrigation, Holes and Carbides).
1
KIT 7 nêm cho A32 - Đường kính 6in trở lên
HST-Lite
U8750061
Manual TOFD scanner with 2 spring loaded probe holders for 31.75mm wide TOFD wedge, 4 magnetic wheels, and encoder with 5m long cable compatible with current generation of OmniScan and Focus instruments. Also includes irrigation tubing, protective cable conduit and carrying case. Probes, wedges, and umbilical NOT included.
1
Bộ quét HST-Lite, phù hợp ống từ 4.5 in. (114.3 mm) OD tới phẳng. Có sẵn cặp tay giữ đầu dò ToFD
HST-LITE-A-PH-PA-LEFT
U8775293
One Phased array probe holder compatible with HST-Lite scanner (left sided). Can accommodate 45mm wide wedge. Fork arms are 48.5 mm long and have 8mm diameter buttons. IMPORTANT NOTE: The HST-Lite scanner can not accommodate more than 1 pair of TOFD and one PA probe.
1
Càng giữ đầu dò PAUT sử dụng với HST-LITE
C563-SL
U8474032
Centrascan Composite TOFD Transducer, 10 MHz, 0.125 in. (3 mm) diameter; straight Lemo 00 connector; transducer housed in 0.25 in. (6mm) screw in case. Includes Test Form Certificate
2
Nêm ToFD tần số 10MHz, đường kính biến tử 3mm.
C544-SL
U8435055
Centrascan Composite Angle Beam Transducer, 10 Mhz, 0.25in (6mm) Element Diameter, Miniature Screw-in Case Style, Straight Lemo 00 Connector
2
Nêm ToFD tần số 10MHz, đường kính biến tử 6mm.
C174-LM-L90M-5M
U8800022
CABLE LEMO-00 MALE 90 degree TO LEMO-00 MALE 180 degree ,5M LONG COAXIAL RG174.
2
Cáp TOFD nối từ đầu dò tới thiết bị OmniScan (2x)
ST1-45L-IHS
U8710141
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 45 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
0
Nêm TOFD 45 độ (2x). Với vật liệu mỏng có thể bỏ các nêm ToFD góc thấp.
ST1-60L-IHS
U8710151
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 60 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
2
Nêm ToFD góc cao, phù hợp với vật liệu trung bình.
ST1-70L-IHS
U8710161
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 70 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
2
Nêm ToFD góc cao, phù hợp với vật liệu trung bình.
TB-IIW-ISO19675
Q7750232
PAUT IIW Block, ISO 19675, 1018 Steel, Nickel-plated
1
khối ISO 19675 được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các đặc thù của công nghệ mảng pha.
D12
U8770026
Couplant. Gel Type 12 oz. Squeeze Bottle (.35 liters)
1
Chất tiếp âm dạng gel.
WTR-SPRAYER-8L
U8775001
Portable manual couplant feed unit. Manual water pump used to supply couplant to wedges during automated inspection. Includes: reservoir capacity of 8 L, flow valve, irrigation tube (8 mm OD, 5 mm ID) and sling for transportation. (old part number: OPIX105)
1
Bơm nước thủ công sử dụng cấp tiếp âm khi kiểm tra mối hàn.
KIT cơ bản cho kiểm tra mối hàn dày (60mm+)
Bộ KIT phù hợp với các thiết bị OmniScan SX, OmniScan X4, Focus PX.
Material
Vendor Code
Description
QTY
Note
5L60-60X10-PWZ1-P-5-OM
U8330688
Standard Phased Array Probe, 5 MHz Linear Array, 60 Elements, 60x10 mm Total Active Aperture, 1.00 mm Pitch, 10 mm Elevation, PWZ1 Case Type, Impedance Matching to Rexolite, PVC Sheathing, 5 m Cable Length, Omniscan Connector
2
SPWZ1-N55S-IHC
U8700339
Standard wedge for angle beam phased array probe SPWZ1, normal scan, 55 degree shear wave with IHC option (irrigation,holes and carbides).
2
HSMT-FLEX2
Q7500171
Second generation HSMT-Flex articulated semi-automated scanner for circumferential weld inspection of 4.5 inches pipe outside diameter (O.D.) up to flat surfaces. Supports up to 4 UT probes or 2 UT probes plus 2 phased array probes with standard inclusion. Can support up to 8 probes with optional probe holders. This kit includes one waterproof wheel encoder with detachable 5m encoder cable with Lemo connector compatible with current generation of OmniScan and Focus instruments, 4 spring loaded arms (SLA), 4 yokes for TOFD/PE UT probes wedges, 2 yokes for standard Phased Array probes wedges, 4 magnetic wheels, 4 rulers for probe positioning, frame bars of 340mm and 500mm, carrying case, irrigation tubes and fittings. Probes, wedges, and umbilical NOT included.
1
5682-KIT01
U8120038
5682 preamplifier, one 2.5m UT probe cable (LEMO 00 to LEMO 00), one 2.5 m power supply cable linking to OmniScan, belt case, power cable to connect Pre-Amp 5682 to OmniScan MX1 or MX2.
1
C568-SL
U8435058
Centrascan Composite Angle Beam Transducer, 5 MHz, 0.375" (9.5mm) Element Diameter; In 0.50in Miniature Screw-in Case Style, Straight Lemo 00 Connector.
2
C543-SL
U8474031
Centrascan Composite TOFD Transducer, 5 MHz, 0.25 in. (6mm) diameter; straight Lemo 00 connector; transducer housed in 0.25 in. (6 mm) screw in case. Includes Test Form Certificate
2
ST1-45L-IHS
U8710141
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 45 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
2
ST1-60L-IHS
U8710151
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 60 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
2
ST1-70L-IHS
U8710161
Standard Wedge for Conventional TOFD uT Probe, Evident Type, 3 or 6mm Element Diameter, 70 degree Refracted Angle in Steel, Longitudinal Wave, with IHS Option (Irrigation, Holes and SS frame).
2
ST2-45L-IHC
U8710008
Wedge for Conventional TOFD uT probe, Evident type, 9.5 - 12.5mm element diameter, 45 degree longitudinal wave, with IHC option (with irrigation holes and carbides)
2
ST2-60L-IHC
U8710010
Wedge for Conventional TOFD uT probe, Evident type, 9.5 - 12.5mm element diameter, 60 degree longitudinal wave, with IHC option (whit irrigation holes and carbides).
2
ST2-70L-IHC
U8710012
Wedge for Conventional TOFD uT probe, Evident type, 9.5 or 12.5mm element diameter, 70 degree longitudinal wave with IHC option (irrigation holes and carbides).
2
C174-LM-L90M-5M
U8800022
CABLE LEMO-00 MALE 90 degree TO LEMO-00 MALE 180 degree ,5M LONG COAXIAL RG174.
4
C174-LM-LM-0.60M
U8800689
CABLE LEMO-00 MALE 180 degree to LEMO-00 MALE 180 degree , 0.60 M LONG COAXIAL RG174
4
TB-IIW-ISO19675
Q7750232
PAUT IIW Block, ISO 19675, 1018 Steel, Nickel-plated
1
CFU03
U8780008
Electric water pump with flow control valve and power supply (100 VAC to 240 VAC input to 24 VDC output). Includes the following tubing and fitting: - 6.1 m (20 ft) long, 9.5 mm (3�8 in.) ID tube for pump inlet with filter and check valve - 6.1 m (20 ft) long, 5 mm (3�16 in.) ID tube and Y adaptor for pump outlet
1
D12
U8770026
Couplant. Gel Type 12 oz. Squeeze Bottle (.35 liters)
CTX_QC_App_1902_S_in_Aviation_Fuel.pdf » 867,9 KiB - 1.007 hits - 21 Tháng 9, 2021 Kiểm tra nhanh với CTX: Lưu huỳnh (S) trong nhiên liệu hàng không (xăng máy bay)
CTX_QC_App_1903_Fe_Zn_in_Seeds.pdf » 965,9 KiB - 1.092 hits - 21 Tháng 9, 2021 Kiểm tra nhanh với CTX: Sắt và Kẽm (Fe và Zn) trong hạt thực phẩm và ngũ cốc
CTX_QC_App_2001_Breakfast_Drinks.pdf » 900,8 KiB - 946 hits - 21 Tháng 9, 2021 Kiểm tra nhanh với CTX: Chất uống bổ sung sinh dưỡng và đồ uống thể thao
AN_1802a_Heavy_Metals_in_Plants_with_PXRF.pdf » 297,6 KiB - 0 hits - 12 Tháng 10, 2021 Ghi chú ứng dụng: Kiểm soát hàm lượng kim loại nặng trong thực vật, cây trồng và các sản phẩm nông sản sử dụng PXRF
AN_1901_TRACER_5_Sensitivity.pdf » 754,3 KiB - 1.272 hits - 12 Tháng 10, 2021 Ghi chú ứng dụng: Độ nhạy trên thiết bị phân tích quang phổ phát xạ TRACER 5