IX.1. Mô tả vùng cần kiểm tra

 Định nghĩa phép kiểm tra cần thực hiện
 Mô tả vật liệu (bản vẽ kích thước)
 Đánh số và đánh dấu các phần khác nhau của vật liệu
 Loại vật liệu
 Quá trình gia công
 Trạng thái bề mặt
 Giai đoạn kiểm tra (trước hay sau sử lý nhiệt, hoặc gia công…)

IX.2. Mô tả khuyết tật có thể xảy ra

 Dạng khuyết tật có thể
 Vị trí và kích thước nghi ngờ
 Hướng

IX.3. Tài liệu tham khảo

Tài liệu sử dụng để chuẩn bị quy trình này
 Tài liệu về chế tạo
 Giới thiệu chung của phòng kỹ thuật và thiết kế hoặc điều hành chất lượng
 Tài liệu về kiểm tra (luật, tiêu chuẩn, đặc tính, báo cáo …)

IX.4. Vật liệu và thiết bị yêu cầu:

 Thiết bị dòng xoáy:
o Dạng và nhà chế tạo
o Dạng hiển thị
o Dải khuyếch đại
o Dải tần số
o Dạng nguồn
o Tiêu chuẩn phù hợp
 Đầu dò
o Giấy chứng nhận và nhà chế tạo
o Loại đầu dò
o Tần số
o Kích thước
o Kiểu nối
 Mẫu đối chứng
 Mô tả dưỡng cho đầu dò
 Phụ kiện

Nếu có thể, để tăng khả năng thích ứng của quy trình, chúng ta mong muốn bất cứ thiết bị tương đương nào cũng có thể sử dụng với điều kiện thỏa mãn các yêu cầu của quy trình và có khả năng phát hiện khuyết tật đối chứng với mức độ phân giải yêu cầu.

IX.5. Chuẩn bị trước khi kiểm tra

 Đảm bảo rằng chi tiết cần kiểm tra đã được tháo (nếu cần thiết)
 Đảm bảo rằng bề mặt chi tiết cần kiểm tra sạch
 Thực hiện kiểm tra bằng mắt

IX.6. Bước hiệu chuẩn

 Hiệu chuẩn, điều chỉnh và kiểm tra
 Chuẩn pha và biên độ
 Kiểm tra lại theo chu kỳ để phát hiện sự trôi của thiết bị

IX.7. Kiểm tra

 Đặt và dịch chuyển đầu dò
 Đánh giá các bất bình thường:
o Vị trí
o Biên độ chỉ thị
o Kích thước

IX.8. Tiêu chuẩn đánh giá

Dựa theo tài liệu tiêu chuẩn, hoặc hướng dẫn của điều hành chất lượng hoặc phòng KT và TK

IX.9. Kết thúc công việc kiểm tra

 Trong một số trường hợp, loại bỏ các đánh dấu
 Trong một số trường hợp, thực hiện lại
 Báo cáo theo quy trình thích hợp.